Mức phạt hiện hành (theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP)
1. Đối với ô tô
| Tình huống | Mức phạt | Hình phạt bổ sung |
|---|---|---|
| Quá tốc độ 10 - 20 km/h | 4 - 6 triệu | Trừ 02 điểm |
| Quá tốc độ 20 - 35 km/h | 6 - 10 triệu | Tước 1-3 tháng + Trừ 04 điểm |
| Quá tốc độ trên 35 km/h | 12 - 14 triệu | Tước 2-4 tháng + Trừ 06 điểm |
| Quá tốc độ trên 20 km/h trong khu đô thị | 6 - 10 triệu | Tước 1-3 tháng |
| Vượt tốc độ trên cao tốc (>20 km/h) | 10 - 12 triệu | Tước 2-4 tháng |
2. Đối với xe máy
| Tình huống | Mức phạt | Hình phạt bổ sung |
|---|---|---|
| Quá tốc độ 5 - 10 km/h | 800.000 - 1 triệu | Không |
| Quá tốc độ 10 - 20 km/h | 800.000 - 1 triệu | Không |
| Quá tốc độ trên 20 km/h | 6 - 8 triệu | Tước 2-4 tháng |
| Quá tốc độ trên 35 km/h (khu đô thị) | 6 - 8 triệu | Tước 3-5 tháng |
Các tình huống phổ biến
- Chạy quá tốc độ trên cao tốc (camera bắn tốc độ tự động ghi nhận).
- Chạy quá tốc độ trong khu đô thị / khu dân cư.
- Chạy quá tốc độ trong giờ cấm (khu vực trường học, bệnh viện).
- Vượt tốc độ khi đang bị giám sát bởi lực lượng CSGT.
Hậu quả và lưu ý
- Ngoài mức phạt nêu trên, vi phạm có thể bị ghi nhận vào hệ thống phạt nguội. Bạn có thể tra cứu phạt nguội theo biển số miễn phí trên Tra Cứu.Me.
- Nếu vi phạm kèm tước GPLX: vẫn có thể nộp phạt online nhưng cần đến trực tiếp nhận quyết định theo hướng dẫn ở bài cách đóng phạt nguội online.
- Đối chiếu mức phạt với bảng mức phạt đầy đủ để biết chi tiết hình thức xử phạt bổ sung (trừ điểm, tạm giữ phương tiện...).
Nguồn tham khảo uy tín
- Nghị định 168/2024/NĐ-CP ngày 19/12/2024 của Chính phủ Việt Nam. Xem tại thuvienphapluat.vn.
- Cục Cảnh sát giao thông (C08): csgt.vn.
- Bộ Giao thông vận tải: mt.gov.vn.