Tra cứu phạt nguội ô tô, xe máy
Nhập biển số xe để tra cứu vi phạm giao thông (phạt nguội) toàn quốc. Kết quả hiển thị: thời gian vi phạm, địa điểm, lỗi vi phạm, đơn vị phát hiện, nơi giải quyết và trạng thái xử phạt. Dữ liệu từ Cục Cảnh sát giao thông, cập nhật liên tục.
Tỷ lệ tra cứu thành công: 99.0%
Hướng dẫn tra cứu phạt nguội
- Chọn loại xe: Ô tô hoặc Xe máy.
- Nhập biển số xe, ví dụ: 30A12345 (ô tô) hoặc 59P1.12345 (xe máy). Bạn có thể nhập có hoặc không dấu (51K-133934, 51K.133.934, 51k133934 đều được).
- Nhấn nút Tra cứu và chờ 3-15 giây để hệ thống truy vấn dữ liệu.
- Xem kết quả: mỗi lần vi phạm hiển thị thời gian, địa điểm, lỗi, đơn vị phát hiện và nơi giải quyết.
Bảng mức phạt vi phạm giao thông mới nhất 2025–2026
So sánh mức phạt theo Nghị định 100/2019 (cũ) vs Nghị định 168/2024 (mới, hiệu lực từ 01/01/2025). Nghị định 168 tăng mạnh nhiều lỗi phổ biến.

🏍️ Mức phạt xe máy
| STT | Lỗi vi phạm | Cũ (ND100) | Mới (ND168) | Tăng | Tước GPLX / Trừ điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vượt đèn đỏ, đèn vàng | 600.000 - 1.000.000 VNĐ | 4 - 6 triệu | ↑ 525% | 1 - 3 tháng + Trừ 02 điểm |
| 2 | Không đội mũ bảo hiểm / đội mũ sai quy cách; chở người không đội mũ | 200.000 - 300.000 VNĐ | 400.000 - 600.000 VNĐ | ↑ 100% | Không |
| 3 | Đi ngược chiều đường một chiều; chạy xe lên vỉa hè | 300.000 - 400.000 VNĐ | 4 - 6 triệu | ↑ 1329% | 1 - 3 tháng + Trừ 02 điểm |
| 4 | Quá tốc độ 5 - 10 km/h | 100.000 - 200.000 VNĐ | 800.000 - 1.000.000 VNĐ | ↑ 500% | Không |
| 5 | Quá tốc độ 10 - 20 km/h | 300.000 - 400.000 VNĐ | 800.000 - 1.000.000 VNĐ | ↑ 157% | Không |
| 6 | Quá tốc độ trên 20 km/h | 600.000 - 1.000.000 VNĐ | 6 - 8 triệu | ↑ 775% | 2 - 4 tháng |
| 7 | Sử dụng điện thoại khi lái xe | 100.000 - 200.000 VNĐ | 800.000 - 1.000.000 VNĐ | ↑ 500% | Trừ 02 điểm |
| 8 | Nồng độ cồn từ 50 - 80 mg/100ml máu (0,25 - 0,4 mg/lít khí thở) | 2 - 3 triệu | 6 - 8 triệu | ↑ 180% | 3 - 5 tháng |
| 9 | Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100ml máu (0,4 mg/lít khí thở) | 3 - 4 triệu | 8 - 10 triệu | ↑ 157% | 5 - 7 tháng |
| 10 | Điều khiển xe mô tô đi vào đường cao tốc | 300.000 - 400.000 VNĐ | 4 - 6 triệu | ↑ 1329% | 1 - 3 tháng |
| 11 | Lạng lách, đánh võng | 2 - 3 triệu | 8 - 10 triệu | ↑ 260% | 3 - 5 tháng |
| 12 | Không mang theo giấy phép lái xe / đăng ký xe / bảo hiểm | 100.000 - 200.000 VNĐ | 200.000 - 400.000 VNĐ | ↑ 100% | Không |
Vượt đèn đỏ, đèn vàng
Cũ (ND100)
600.000 - 1.000.000 VNĐ
Mới (ND168)
4 - 6 triệu↑ 525%
Tước GPLX / Trừ điểm
1 - 3 tháng + Trừ 02 điểm
Không đội mũ bảo hiểm / đội mũ sai quy cách; chở người không đội mũ
Cũ (ND100)
200.000 - 300.000 VNĐ
Mới (ND168)
400.000 - 600.000 VNĐ↑ 100%
Tước GPLX / Trừ điểm
Không
Đi ngược chiều đường một chiều; chạy xe lên vỉa hè
Cũ (ND100)
300.000 - 400.000 VNĐ
Mới (ND168)
4 - 6 triệu↑ 1329%
Tước GPLX / Trừ điểm
1 - 3 tháng + Trừ 02 điểm
Quá tốc độ 5 - 10 km/h
Cũ (ND100)
100.000 - 200.000 VNĐ
Mới (ND168)
800.000 - 1.000.000 VNĐ↑ 500%
Tước GPLX / Trừ điểm
Không
Quá tốc độ 10 - 20 km/h
Cũ (ND100)
300.000 - 400.000 VNĐ
Mới (ND168)
800.000 - 1.000.000 VNĐ↑ 157%
Tước GPLX / Trừ điểm
Không
Quá tốc độ trên 20 km/h
Cũ (ND100)
600.000 - 1.000.000 VNĐ
Mới (ND168)
6 - 8 triệu↑ 775%
Tước GPLX / Trừ điểm
2 - 4 tháng
Sử dụng điện thoại khi lái xe
Cũ (ND100)
100.000 - 200.000 VNĐ
Mới (ND168)
800.000 - 1.000.000 VNĐ↑ 500%
Tước GPLX / Trừ điểm
Trừ 02 điểm
Nồng độ cồn từ 50 - 80 mg/100ml máu (0,25 - 0,4 mg/lít khí thở)
Cũ (ND100)
2 - 3 triệu
Mới (ND168)
6 - 8 triệu↑ 180%
Tước GPLX / Trừ điểm
3 - 5 tháng
Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100ml máu (0,4 mg/lít khí thở)
Cũ (ND100)
3 - 4 triệu
Mới (ND168)
8 - 10 triệu↑ 157%
Tước GPLX / Trừ điểm
5 - 7 tháng
Điều khiển xe mô tô đi vào đường cao tốc
Cũ (ND100)
300.000 - 400.000 VNĐ
Mới (ND168)
4 - 6 triệu↑ 1329%
Tước GPLX / Trừ điểm
1 - 3 tháng
Lạng lách, đánh võng
Cũ (ND100)
2 - 3 triệu
Mới (ND168)
8 - 10 triệu↑ 260%
Tước GPLX / Trừ điểm
3 - 5 tháng
Không mang theo giấy phép lái xe / đăng ký xe / bảo hiểm
Cũ (ND100)
100.000 - 200.000 VNĐ
Mới (ND168)
200.000 - 400.000 VNĐ↑ 100%
Tước GPLX / Trừ điểm
Không

🚗 Mức phạt ô tô
| STT | Lỗi vi phạm | Cũ (ND100) | Mới (ND168) | Tăng | Tước GPLX / Trừ điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vượt đèn đỏ, đèn vàng | 3 - 5 triệu | 18 - 20 triệu | ↑ 375% | 1 - 3 tháng + Trừ 04 điểm |
| 2 | Đi ngược chiều đường một chiều, đi ngược chiều trên đường cấm | 4 - 6 triệu | 18 - 20 triệu | ↑ 280% | 2 - 4 tháng |
| 3 | Đi ngược chiều trên đường cao tốc | 16 - 18 triệu | 30 - 40 triệu | ↑ 106% | Tước 22 - 24 tháng |
| 4 | Lùi xe / quay đầu xe trên đường cao tốc | 16 - 18 triệu | 30 - 40 triệu | ↑ 106% | 5 - 7 tháng |
| 5 | Lạng lách, đánh võng; chạy quá tốc độ đuổi nhau | 20 - 24 triệu | 40 - 50 triệu | ↑ 105% | 7 - 9 tháng |
| 6 | Nồng độ cồn từ 50 - 80 mg/100ml máu (0,25 - 0,4 mg/lít khí thở) | 6 - 8 triệu | 18 - 20 triệu | ↑ 171% | 3 - 5 tháng |
| 7 | Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100ml máu (0,4 mg/lít khí thở) | 16 - 18 triệu | 30 - 40 triệu | ↑ 106% | 5 - 7 tháng |
| 8 | Quá tốc độ 10 - 20 km/h | 3 - 5 triệu | 4 - 6 triệu | ↑ 25% | Trừ 02 điểm |
| 9 | Quá tốc độ 20 - 35 km/h | 5 - 8 triệu | 6 - 10 triệu | ↑ 23% | 1 - 3 tháng + Trừ 04 điểm |
| 10 | Quá tốc độ trên 35 km/h | 10 - 12 triệu | 12 - 14 triệu | ↑ 18% | 2 - 4 tháng + Trừ 06 điểm |
| 11 | Không thắt dây an toàn khi lái xe | 1 - 2 triệu | 800.000 - 1.000.000 VNĐ | ↓ 40% | Trừ 02 điểm |
| 12 | Sử dụng điện thoại khi đang lái xe | 2 - 3 triệu | 4 - 6 triệu | ↑ 100% | Trừ 02 điểm |
| 13 | Dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc không đúng nơi quy định | 10 - 12 triệu | 10 - 12 triệu | = giữ nguyên | Không |
| 14 | Cản trở, không chấp hành yêu cầu kiểm tra của người thực thi công vụ | 6 - 8 triệu | 35 - 37 triệu | ↑ 414% | 5 - 7 tháng |
Vượt đèn đỏ, đèn vàng
Cũ (ND100)
3 - 5 triệu
Mới (ND168)
18 - 20 triệu↑ 375%
Tước GPLX / Trừ điểm
1 - 3 tháng + Trừ 04 điểm
Đi ngược chiều đường một chiều, đi ngược chiều trên đường cấm
Cũ (ND100)
4 - 6 triệu
Mới (ND168)
18 - 20 triệu↑ 280%
Tước GPLX / Trừ điểm
2 - 4 tháng
Đi ngược chiều trên đường cao tốc
Cũ (ND100)
16 - 18 triệu
Mới (ND168)
30 - 40 triệu↑ 106%
Tước GPLX / Trừ điểm
Tước 22 - 24 tháng
Lùi xe / quay đầu xe trên đường cao tốc
Cũ (ND100)
16 - 18 triệu
Mới (ND168)
30 - 40 triệu↑ 106%
Tước GPLX / Trừ điểm
5 - 7 tháng
Lạng lách, đánh võng; chạy quá tốc độ đuổi nhau
Cũ (ND100)
20 - 24 triệu
Mới (ND168)
40 - 50 triệu↑ 105%
Tước GPLX / Trừ điểm
7 - 9 tháng
Nồng độ cồn từ 50 - 80 mg/100ml máu (0,25 - 0,4 mg/lít khí thở)
Cũ (ND100)
6 - 8 triệu
Mới (ND168)
18 - 20 triệu↑ 171%
Tước GPLX / Trừ điểm
3 - 5 tháng
Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100ml máu (0,4 mg/lít khí thở)
Cũ (ND100)
16 - 18 triệu
Mới (ND168)
30 - 40 triệu↑ 106%
Tước GPLX / Trừ điểm
5 - 7 tháng
Quá tốc độ 10 - 20 km/h
Cũ (ND100)
3 - 5 triệu
Mới (ND168)
4 - 6 triệu↑ 25%
Tước GPLX / Trừ điểm
Trừ 02 điểm
Quá tốc độ 20 - 35 km/h
Cũ (ND100)
5 - 8 triệu
Mới (ND168)
6 - 10 triệu↑ 23%
Tước GPLX / Trừ điểm
1 - 3 tháng + Trừ 04 điểm
Quá tốc độ trên 35 km/h
Cũ (ND100)
10 - 12 triệu
Mới (ND168)
12 - 14 triệu↑ 18%
Tước GPLX / Trừ điểm
2 - 4 tháng + Trừ 06 điểm
Không thắt dây an toàn khi lái xe
Cũ (ND100)
1 - 2 triệu
Mới (ND168)
800.000 - 1.000.000 VNĐ↓ 40%
Tước GPLX / Trừ điểm
Trừ 02 điểm
Sử dụng điện thoại khi đang lái xe
Cũ (ND100)
2 - 3 triệu
Mới (ND168)
4 - 6 triệu↑ 100%
Tước GPLX / Trừ điểm
Trừ 02 điểm
Dừng xe, đỗ xe trên đường cao tốc không đúng nơi quy định
Cũ (ND100)
10 - 12 triệu
Mới (ND168)
10 - 12 triệu= giữ nguyên
Tước GPLX / Trừ điểm
Không
Cản trở, không chấp hành yêu cầu kiểm tra của người thực thi công vụ
Cũ (ND100)
6 - 8 triệu
Mới (ND168)
35 - 37 triệu↑ 414%
Tước GPLX / Trừ điểm
5 - 7 tháng
Nguồn: thuvienphapluat.vn, traloixe.vn — Cập nhật theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP. Mức phạt trên mang tính tham khảo, mức phạt chính xác được áp dụng theo quy định pháp luật tại thời điểm vi phạm.
Câu hỏi thường gặp
Phạt nguội là gì?
Phạt nguội là hình thức xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ thông qua phương tiện kỹ thuật, thiết bị giám sát (camera, radar...). Người vi phạm được thông báo qua bưu điện hoặc tra cứu online.
Tra cứu phạt nguội ở đâu chính xác?
Bạn có thể tra cứu phạt nguội tại trang web này hoặc website chính thức của Cục CSGT. Nhập biển số xe để kiểm tra nhanh chóng, miễn phí.
Cách nộp phạt nguội như thế nào?
Bạn có thể nộp phạt trực tiếp tại Kho bạc Nhà nước hoặc ngân hàng thương mại có tài khoản của Kho bạc. Thông tin chi tiết về địa chỉ được ghi trong thông báo vi phạm hoặc tại đơn vị phát hiện ghi trong kết quả tra cứu.
Không nộp phạt nguội có sao không?
Nếu không nộp phạt đúng hạn, cơ quan chức năng sẽ áp dụng biện pháp cưỡng chế: trừ tiền từ tài khoản, kê biên tài sản, không được đăng kiểm xe, không được cấp đổi GPLX. Nên nộp phạt sớm để tránh phát sinh phí.