Tra Cứu.Me

Tổng hợp lãi suất gửi tiết kiệm

Lãi suất ngân hàng hôm nay 06/2026: so sánh tại quầy và online

Trang này tổng hợp bảng lãi suất gửi tiết kiệm của nhiều ngân hàng theo các kỳ hạn 1, 3, 6, 12, 18, 24 và 36 tháng. Người dùng có thể xem nhanh ngân hàng nào đang có lãi suất cao nhất hoặc thấp nhất ở từng kỳ hạn, sau đó dùng công cụ tính lãi để ước tính số tiền lãi nhận được khi gửi tiết kiệm.

2 bảng dữ liệu

Gửi tại quầy và gửi online/app ngân hàng.

7 kỳ hạn phổ biến

Từ 1 tháng đến 36 tháng, dễ so sánh theo nhu cầu.

Có tính lãi tự động

Chọn ngân hàng hoặc nhập % thủ công để tính tiền lãi.

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng 06/2026

Dữ liệu gồm hai nhóm gửi tại quầy và gửi online. Trong từng cột kỳ hạn, lãi suất cao nhất được tô xanh, lãi suất thấp nhất được tô đỏ để dễ so sánh.

Cập nhật: 01/06/2026

Ngân hàng1
tháng
3
tháng
6
tháng
12
tháng
18
tháng
24
tháng
36
tháng
ABBank3.603.806.105.606.306.306.30
ACB4.404.655.305.805.005.005.00
Agribank2.602.904.005.205.205.305.30
BacABank4.554.556.306.405.505.505.50
BAOVIET Bank3.704.005.806.106.256.256.25
BIDV3.003.404.505.205.305.305.30
Cake by VPBank4.754.757.207.407.407.406.30
Eximbank3.503.604.705.005.805.805.80
GPBank3.653.755.105.405.855.855.85
HDBank3.503.605.405.706.105.505.50
Kienlongbank3.503.505.305.505.255.255.25
LPBank4.704.756.807.007.107.207.20
MBBank4.504.705.906.305.806.406.40
MSB4.104.105.205.805.805.805.80
NamABank3.904.005.005.505.905.905.90
NCB4.604.756.306.606.306.306.30
OCB4.754.756.406.706.706.907.10
OceanBank4.604.756.507.207.207.207.20
PG Bank4.754.757.107.206.806.806.80
PVcomBank4.754.755.505.806.806.806.80
Sacombank4.604.606.606.806.807.007.00
Saigonbank4.754.756.006.306.506.506.50
SCB1.601.902.903.703.903.903.90
SeABank3.953.954.955.305.955.955.95
SHB3.904.205.205.606.006.106.20
Techcombank4.504.756.706.906.006.006.00
TPBank4.754.755.405.705.906.106.10
VIB4.754.755.706.505.906.006.00
VietABank4.504.705.906.006.306.406.40
VietBank4.504.506.006.206.606.606.60
Vietcombank2.102.403.505.204.604.704.70
VPBank4.754.756.606.706.206.206.20
Màu xanh: cao nhất trong kỳ hạnMàu đỏ: thấp nhất trong kỳ hạn

Công cụ tính lãi tiết kiệm

Nhập số tiền gửi, chọn ngân hàng và kỳ hạn để tự lấy % lãi từ bảng. Nếu muốn thử một mức lãi khác, chuyển sang chế độ nhập % thủ công.

Cách đọc: 100 triệu

Kết quả ước tính

Số tiền gửi100.000.000 VND
Lãi suất áp dụng6.10%/năm
Kỳ hạn quy đổi6 tháng (183 ngày)

Tiền lãi dự tính

3.058.356 VND

Tổng tiền nhận cuối kỳ103.058.356 VND

Công thức: tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất (%/năm) × số ngày gửi / 365. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, chưa tính thuế/phí hoặc quy định riêng từng ngân hàng.

Nguồn tổng hợp: cake.vn. Dữ liệu dùng để tham khảo nhanh, người dùng nên kiểm tra lại trên website/app chính thức của ngân hàng trước khi gửi tiền.

Lưu ý trước khi gửi tiết kiệm

  • Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo số tiền gửi, kỳ hạn, hình thức nhận lãi và chính sách từng thời điểm.
  • Nếu rút trước hạn, ngân hàng thường áp dụng lãi suất không kỳ hạn hoặc mức thấp hơn so với cam kết ban đầu.
  • Bảng trên là dữ liệu tham khảo từ nguồn tổng hợp; trước khi gửi tiền nên kiểm tra lại trên app, website hoặc tại ngân hàng.

Nguồn tham khảo: cake.vn.

Công cụ tài chính liên quan

Bài viết liên quan